Anh - Việt

Bản dịch của từ Mending trong tiếng Việt

mending

Noun

mending (Noun)

/mˈɛndiŋ/
/mˈɛndɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động sửa chữa hoặc vá lại đồ vật bị hỏng để nó trở lại dùng được.

the action of repairing something.

Ví dụ
Những tình nguyện viên dành thời gian để vá quần áo cho người vô gia cư.Volunteers dedicated their time to mending clothing for the homeless.
Các trung tâm cộng đồng cung cấp các khóa học vá miễn phí cho cư dân đang cần.Community centers offer free mending workshops for residents in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh