Bản dịch của từ Lastly trong tiếng Việt

Lastly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lastly(Adverb)

lˈæstli
lˈæstli
01

(dùng khi liệt kê) Dùng để giới thiệu mục cuối cùng trong một danh sách hoặc các ý vừa nêu.

(sequence) Used to mark the beginning of the last in a list of items or propositions.

最后

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(dấu hiệu trong câu/nói chuyện) Dùng để báo hiệu người nói sắp kết thúc lời nói hoặc nhường lời cho người khác.

(discourse marker) Used to signal that the speaker is about to yield control of the conversation.

最后

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh