Bản dịch của từ Hawthorn trong tiếng Việt
Hawthorn
Noun

Hawthorn (Noun)
hˈɔɵɔɹn
hˈɑɵɑɹn
01
Một loài bụi cây hoặc cây nhỏ có gai thuộc họ hoa hồng, có hoa màu trắng, hồng hoặc đỏ và quả nhỏ màu đỏ sẫm gọi là haws. Loài này thường mọc ở các vùng ôn đới bắc bán cầu và thường được trồng làm hàng rào sống (bờ rào) ở Anh.
A thorny shrub or tree of the rose family with white pink or red blossom and small dark red fruits haws Native to north temperate regions it is commonly used for hedging in Britain.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
