Bản dịch của từ Thorny trong tiếng Việt

Thorny

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thorny(Adjective)

ɵˈɔɹni
ɵˈɑɹni
01

Gây ra khó khăn, rắc rối hoặc làm bực bội, khó xử; tình huống hoặc vấn đề khó giải quyết, gây phiền toái.

Causing distress difficulty or trouble.

造成困扰或麻烦的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có nhiều gai; phủ đầy cây có gai hoặc bụi gai.

Having many thorns or thorn bushes.

有许多刺的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Thorny (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Thorny

Gai

Thornier

Gai hơn

Thorniest

Gai nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ