Bản dịch của từ Hedging trong tiếng Việt

Hedging

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hedging(Verb)

hˈɛdʒɪŋ
hˈɛdʒɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “hedge”, nghĩa là hành động che chắn, phòng bị hoặc tránh cam kết rõ ràng; cũng có thể là mua công cụ tài chính để giảm rủi ro (phòng hộ).

Present participle and gerund of hedge.

保护措施;避免风险的手段

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Hedging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Hedge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hedged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hedged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hedges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hedging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ