Anh - Việt

Bản dịch của từ Hedging trong tiếng Việt

hedging

Verb

hedging (Verb)

/hˈɛdʒɪŋ/
/hˈɛdʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “hedge”, nghĩa là hành động che chắn, phòng bị hoặc tránh cam kết rõ ràng; cũng có thể là mua công cụ tài chính để giảm rủi ro (phòng hộ).

present participle and gerund of hedge.

Ví dụ
Hedging có thể giúp tránh đối đầu trực tiếp trong các cuộc thảo luận xã hội.Hedging can help avoid direct confrontation in social discussions.
Nhiều người không đang hedging ý kiến của họ trong các cuộc tranh luận.Many people are not hedging their opinions during debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hedging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hedge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hedged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hedged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hedges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hedging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh