Bản dịch của từ Hedging trong tiếng Việt

Hedging

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hedging (Verb)

hˈɛdʒɪŋ
hˈɛdʒɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “hedge”, nghĩa là hành động che chắn, phòng bị hoặc tránh cam kết rõ ràng; cũng có thể là mua công cụ tài chính để giảm rủi ro (phòng hộ).

Present participle and gerund of hedge.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ