Anh - Việt

Bản dịch của từ Straighten trong tiếng Việt

straighten

Verb

straighten (Verb)

/stɹˈeitn̩/
/stɹˈeiɾn̩/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho thẳng hoặc trở nên thẳng (không cong, không gập).

Làm cho thẳng hoặc trở nên thẳng (không cong, không gập).

Make or become straight.

Ví dụ
Cô ấy chỉnh sửa tư thế của mình trong lớp học nghi thức xã hội.She straightened her posture during the social etiquette class.
Anh ấy chỉnh lại cà vạt trước khi gặp những nhân vật quan trọng trong xã hội.He straightens his tie before meeting important social figures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Sắp xếp cho gọn gàng, làm cho ngăn nắp trở lại (ví dụ: chỉnh lại quần áo, dọn đồ đạc hoặc sắp xếp bàn làm việc).

Sắp xếp cho gọn gàng, làm cho ngăn nắp trở lại (ví dụ: chỉnh lại quần áo, dọn đồ đạc hoặc sắp xếp bàn làm việc).

Make tidy or put in order again.

Ví dụ
Cô ấy đã sắp xếp lại bàn của mình trước cuộc họp.She straightened her desk before the meeting.
Anh ấy đã sắp xếp lại những chiếc ghế trong phòng chờ.He straightened the chairs in the waiting room.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của straighten (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

straighten

V2

Quá khứ đơn

Past simple

straightened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

straightened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

straightens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

straightening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh