Anh - Việt

Bản dịch của từ Marry trong tiếng Việt

marry

VerbInterjection

marry (Verb)

/mˈɛɹi/
/mˈæɹi/
AI

Nghĩa 01

Kết hôn; trở thành vợ chồng với người khác.

Join in marriage.

Ví dụ
Họ dự định kết hôn vào năm sau.They plan to marry next year.
Cô ấy sẽ kết hôn với người yêu thơ ấu của mình.She will marry her childhood sweetheart.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(động từ) Kết hợp, ghép lại với nhau một cách hài hòa; hợp nhất hai hay nhiều thứ để chúng phối hợp tốt với nhau.

Join together; combine harmoniously.

Ví dụ
Họ quyết định kết hôn sau nhiều năm hẹn hò.They decided to marry after years of dating.
Cặp đôi sẽ kết hôn trong một lễ cưới truyền thống vào tháng sau.The couple will marry in a traditional ceremony next month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của marry (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

marry

V2

Quá khứ đơn

Past simple

married

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

married

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

marries

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

marrying

Kết hợp từ của marry (Verb)

PHRASESPREPOSITIONVERB + marrymarry + ADVERB
Kết hợp từ của marry
Collocation
Ví dụ

không phải kiểu người thích kết hôn

not be the marrying kind

Nhiều người tin rằng tôi không phải là người thích kết hôn ở tuổi 30.

Many people believe I am not the marrying kind at 30.

kết hôn muộn

marry late

Nhiều người kết hôn muộn do ưu tiên sự nghiệp và ổn định tài chính.

Many people marry late due to career priorities and financial stability.

kết hôn

marry get married

Nhiều cặp đôi kết hôn vào tháng Sáu để có may mắn và thời tiết tốt.

Many couples marry in June for good luck and weather.

kết hôn sớm

marry young

Nhiều thanh thiếu niên ở Việt Nam kết hôn trẻ, thường trước 20 tuổi.

Many teenagers in Vietnam marry young, often before age 20.

marry (Interjection)

/mˈɛɹi/
/mˈæɹi/
AI

Nghĩa 01

Tiếng than hoặc kêu lên dùng để bày tỏ ngạc nhiên, phẫn nộ hoặc khẳng định mạnh mẽ (giống như một lời cảm thán cổ, không dùng để chỉ kết hôn).

Expressing surprise, indignation, or emphatic assertion.

Ví dụ
Kết hôn với tôi! Điều đó không thể tin được!Marry me! That's unbelievable!
Kết hôn, điều gì một vụ bê bối!Marry, what a scandal!

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh