Bản dịch của từ Marry trong tiếng Việt

Marry

InterjectionVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marry (Interjection)

mˈɛɹi
mˈæɹi
01

Tiếng than hoặc kêu lên dùng để bày tỏ ngạc nhiên, phẫn nộ hoặc khẳng định mạnh mẽ (giống như một lời cảm thán cổ, không dùng để chỉ kết hôn).

Expressing surprise, indignation, or emphatic assertion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Marry (Verb)

mˈɛɹi
mˈæɹi
01

(động từ) Kết hợp, ghép lại với nhau một cách hài hòa; hợp nhất hai hay nhiều thứ để chúng phối hợp tốt với nhau.

Join together; combine harmoniously.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kết hôn; trở thành vợ chồng với người khác.

Join in marriage.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ