Anh - Việt

Bản dịch của từ Marriage trong tiếng Việt

marriage

Noun

marriage (Noun)

/mˈɛɹɪdʒ/
/mˌæɹˌɪdʒ/
AI

Nghĩa 01

Sự kết hợp giữa hai người được pháp luật hoặc xã hội công nhận là vợ và chồng (một quan hệ hôn nhân chính thức, truyền thống thường là giữa nam và nữ).

The legally or formally recognized union of two people as partners in a personal relationship historically and in some jurisdictions specifically a union between a man and a woman.

Ví dụ
Tỷ lệ kết hôn đang giảm trong xã hội hiện đại.Marriage rates are declining in modern society.
Hôn nhân của họ kéo dài hơn 50 năm.Their marriage lasted for over 50 years.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của marriage (Noun)

SingularPlural

marriage

marriages

Kết hợp từ của marriage (Noun)

ADJECTIVE + marriageVERB + marriagePHRASESPREPOSITIONmarriage + NOUNmarriage + VERB
Kết hợp từ của marriage
Collocation
Ví dụ

hôn nhân morganatic

morganatic marriage

Hoàng tử William không thể có một cuộc hôn nhân morganatic vì quy tắc hoàng gia.

Prince William cannot have a morganatic marriage due to royal rules.

kết hôn muộn

late marriage

Nhiều cặp đôi ở Việt Nam chọn kết hôn muộn để ổn định tài chính.

Many couples in Vietnam choose late marriage for financial stability.

hôn nhân truyền thống

traditional marriage

Lễ cưới truyền thống rất phổ biến ở nhiều nền văn hóa, bao gồm Việt Nam.

Traditional marriage ceremonies are popular in many cultures, including Vietnam.

hôn nhân truyền thống

conventional marriage

Nhiều người thích hôn nhân truyền thống vì sự ổn định và chấp nhận xã hội.

Many people prefer conventional marriage for stability and social acceptance.

hôn nhân đồng giới

gay marriage

Nhiều bang ở Mỹ đã hợp pháp hóa hôn nhân đồng giới vào năm 2015.

Many states in the USA legalized gay marriage in 2015.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh