Bản dịch của từ Marriage, trong tiếng Việt
Marriage,
Noun [U/C]

Marriage,(Noun)
mˈærɪdʒɪd
ˈmærɪdʒɪdʒ
01
Tình trạng đã kết hôn, khoảng thời gian hai người chung sống hợp pháp với nhau.
Marital status, the period during which a couple becomes husband and wife.
已婚状态,即两个人婚姻关系存续的期间
Ví dụ
Ví dụ
03
Một mối quan hệ pháp lý hoặc chính thức được công nhận giữa hai người như những đối tác trong mối quan hệ cá nhân.
The legitimate or formal union of two people as partners in a personal relationship.
法律上或正式承认的两人作为伴侣进行的个人关系结合
Ví dụ
Ví dụ
05
Tình trạng đã kết hôn
Marital status
婚姻状况
Ví dụ
06
Một mối quan hệ được xây dựng trên nền cưới hỏi của đôi lứa
A relationship established through the marriage of a couple.
这是一段通过婚姻建立起来的关系。
Ví dụ
