Bản dịch của từ Marriage, trong tiếng Việt
Marriage,

Marriage, (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một mối quan hệ được thiết lập thông qua hôn nhân của một cặp đôi.
A relationship established by the marriage of a couple
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mối quan hệ được pháp luật hoặc xã hội công nhận giữa hai người đã kết hôn
The legally or socially recognized relationship between two people who are married
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mối quan hệ được pháp luật hoặc xã hội công nhận giữa hai người đã kết hôn với nhau
The legally or socially recognized relationship between two people who are married
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sự kết hợp chặt chẽ giữa hai sự vật hoặc hai đặc điểm
A close combination of two things or qualities
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mối quan hệ được pháp luật hoặc xã hội công nhận giữa hai người đã kết hôn
The legally or socially recognized relationship between two people who are married
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sự kết hợp chặt chẽ của hai yếu tố hoặc hai thứ với nhau
A combination or close joining of two things
Từ tiếng Việt gần nghĩa
