Bản dịch của từ Harmoniously trong tiếng Việt

Harmoniously

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harmoniously (Adverb)

hɑɹmˈoʊniəsli
hɑɹmˈoʊniəsli
01

Một cách hài hòa; theo hướng hoà hợp, không gây xung đột và tạo cảm giác cân bằng, dễ chịu

In a harmonious manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ