Anh - Việt

Bản dịch của từ Harmoniously trong tiếng Việt

harmoniously

Adverb

harmoniously (Adverb)

/hɑɹmˈoʊniəsli/
/hɑɹmˈoʊniəsli/
AI

Nghĩa 01 · một cách hài hòa; theo hướng hoà hợp, không gây xung đột và tạo cảm giác cân bằng, dễ chịu

một cách hài hòa; theo hướng hoà hợp, không gây xung đột và tạo cảm giác cân bằng, dễ chịu

in a harmonious manner.

Ví dụ
Cộng đồng làm việc hòa hợp để tổ chức sự kiện từ thiện.The community worked harmoniously to organize the charity event.
Hàng xóm sống hòa hợp trong khu phố yên bình.The neighbors live harmoniously in the peaceful neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh