Bản dịch của từ Phenotype trong tiếng Việt
Phenotype

Phenotype (Noun)
Tập hợp các đặc điểm có thể quan sát được của một cá thể (như hình dạng, màu sắc, chiều cao, hành vi...), được hình thành do sự tương tác giữa kiểu gen (gen di truyền) và môi trường sống.
The set of observable characteristics of an individual resulting from the interaction of its genotype with the environment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Phenotype là thuật ngữ trong di truyền học, chỉ thể hiện hình thức bên ngoài hoặc tính trạng của một sinh vật, do sự kết hợp giữa gen và ảnh hưởng của môi trường. Phân biệt với genotype, thuật ngữ này bao gồm các đặc điểm có thể quan sát được như màu sắc, kích thước và hành vi. Từ này không có sự khác biệt đáng kể trong Anh-Mỹ, nhưng ngữ cảnh sử dụng trong các lĩnh vực như sinh học, y học có thể ảnh hưởng đến cách hiểu sâu hơn về khái niệm này.
Họ từ
Phenotype là thuật ngữ trong di truyền học, chỉ thể hiện hình thức bên ngoài hoặc tính trạng của một sinh vật, do sự kết hợp giữa gen và ảnh hưởng của môi trường. Phân biệt với genotype, thuật ngữ này bao gồm các đặc điểm có thể quan sát được như màu sắc, kích thước và hành vi. Từ này không có sự khác biệt đáng kể trong Anh-Mỹ, nhưng ngữ cảnh sử dụng trong các lĩnh vực như sinh học, y học có thể ảnh hưởng đến cách hiểu sâu hơn về khái niệm này.
