excuse
excuse (Noun)
Nghĩa 01
Một lý do để được miễn trừ khỏi nghĩa vụ
A pretext for being excused from an obligation
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của excuse (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
biện minh kém bad excuse | John đưa ra một lời xin lỗi kém cho việc đến muộn tại sự kiện xã hội ở hội trường thị trấn. John gave a bad excuse for being late to the social event at the town hall. |
lý do hợp lý good excuse | Anh ấy nói rằng anh ấy đến lớp muộn vì anh có một lý do chính đáng như xe buýt bị trễ. He said he was late for class because he had a good excuse like a bus delay. |
lý do ngớ ngẩn dumb excuse | Anh ấy đưa ra một lý do ngu ngốc cho việc trễ buổi thi nói IELTS. He gave a dumb excuse for being late to the IELTS speaking test. |
lý do hợp lý plausible excuse | Cô ấy đưa ra một lý do hợp lý vì đã đến muộn trong cuộc họp nhóm trên Facebook. She gave a plausible excuse for being late to the group meeting on Facebook. |
lý do thuyết phục convincing excuse | Cô ấy đưa ra một lý do thuyết phục khi đến muộn cuộc họp học nhóm vào thứ Sáu. She gave a convincing excuse for being late to the group study meeting on Friday. |
excuse (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
miễn cho ai khỏi một nghĩa vụ
To release someone from an obligation
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa