Bản dịch của từ Excuse trong tiếng Việt

Excuse

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Excuse(Noun)

ˈɛkskjuːs
ˈɛkˌskjuz
01

Một lý do để được miễn trừ khỏi nghĩa vụ

A pretext for being excused from an obligation

豁免义务的一个理由

Ví dụ
02

Một hành động tha thứ hoặc được tha thứ.

An act of forgiving or being forgiven

一次原谅的行为或被原谅的事情。

Ví dụ
03

Một lý do hoặc giải thích được đưa ra để biện minh hoặc bào chữa cho một lỗi lầm hoặc hành vi sai trái.

A reason or explanation put forward to defend or justify a fault or offense

这是为某个错误或不当行为辩解或辩护所提出的理由或解释。

Ví dụ

Excuse(Verb)

ˈɛkskjuːs
ˈɛkˌskjuz
01

Một lý do hoặc giải thích được đưa ra để bảo vệ hoặc biện minh cho một lỗi lầm hoặc lỗi phạm.

To forgive someone for something

这是用来为错误或失误辩解或辩解的一个理由或解释。

Ví dụ
02

Lý do để được miễn trừ khỏi nghĩa vụ

To release someone from an obligation

免除义务的理由

Ví dụ
03

Một hành động tha thứ hoặc được tha thứ

To provide a reason for a fault or offense

为故障或过错找理由

Ví dụ