Bản dịch của từ Forgive trong tiếng Việt

Forgive

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forgive(Verb)

fɔɹgˈɪv
fɚgˈɪv
01

Ngừng cảm thấy giận dữ hoặc thù hằn với ai đó vì họ đã làm điều sai, lầm lỗi hoặc xúc phạm mình; bỏ qua lỗi lầm của người khác và không giữ hận.

Stop feeling angry or resentful towards someone for an offence flaw or mistake.

停止对他人的愤怒或怨恨

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Forgive (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Forgive

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Forgave

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Forgiven

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Forgives

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Forgiving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ