Anh - Việt

Bản dịch của từ Justify trong tiếng Việt

justify

Verb

justify (Verb)

/ˈdʒʌs.tɪ.faɪ/
/ˈdʒʌs.tə.faɪ/
AI

Nghĩa 01

Chứng minh là đúng hoặc biện minh cho một hành động, quyết định hay ý kiến; bảo vệ quan điểm để người khác chấp nhận hoặc thông cảm.

Defend, justify, prove to be right.

Ví dụ
Cô cố gắng biện minh cho hành động của mình với bạn bè.She tried to justify her actions to her friends.
Anh ấy cần phải biện minh cho quyết định của mình trước công chúng.He needed to justify his decision to the public.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chứng minh hoặc biện minh rằng điều gì đó là đúng, hợp lý hoặc chính đáng.

Show or prove to be right or reasonable.

Ví dụ
Cô cố gắng biện minh cho hành động của mình với bạn bè.She tried to justify her actions to her friends.
Anh ấy cần phải biện minh cho quyết định của mình trước ủy ban.He needed to justify his decision to the committee.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trong ngữ cảnh tôn giáo, “justify” có nghĩa là tuyên bố ai đó là chính đáng, vô tội hoặc được coi là công chính trước mặt Chúa—tức là Chúa nhận họ là đúng/đúng đắn về mặt đạo đức hoặc pháp lý thiêng liêng.

Declare or make righteous in the sight of God.

Ví dụ
Cô ấy đã cố gắng biện minh cho hành động của mình với cộng đồng.She tried to justify her actions to the community.
Người lãnh đạo biện minh cho quyết định của mình trước công chúng.The leader justified his decision to the public.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Căn chỉnh một dòng chữ hoặc khối văn bản sao cho khớp đều trong khoảng trống hoặc tạo mép thẳng ở lề (ví dụ: canh đều lề trái, phải hoặc cả hai bên).

Adjust (a line of type or piece of text) so that the print fills a space evenly or forms a straight edge at the margin.

Ví dụ
Để căn chỉnh văn bản, hãy căn chỉnh nó ở lề trái.To justify the text, align it to the left margin.
Cô ấy biện minh cho quyết định tham dự sự kiện xã hội của mình.She justified her decision to attend the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của justify (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

justify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

justified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

justified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

justifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

justifying

Kết hợp từ của justify (Verb)

VERB + justifyjustify + ADVERBjustify + PREPOSITION
Kết hợp từ của justify
Collocation
Ví dụ

cố gắng xác định

try to justify

Cô ấy đã cố gắng bào chữa sự vắng mặt của mình tại sự kiện xã hội.

She tried to justify her absence from the social event.

xuất hiện để biện hộ

appear to justify

Hành động của anh ấy có vẻ chứng minh uy tín của mình như một nhà hoạt động xã hội.

His actions appear to justify his reputation as a social activist.

khó giải thích

be difficult to justify

Việc bào chữa tác động xã hội của chính sách mới là khó khăn.

It is difficult to justify the social impact of the new policy.

không thể biện minh được

be impossible to justify

Không thể bào chữa việc gian lận trong giao tiếp xã hội.

It is impossible to justify cheating in social interactions.

vật lý do

struggle to justify

Nhiều người vất vả để giải thích thời gian họ dùng mạng xã hội trong các buổi họp mặt gia đình.

Many people struggle to justify their time spent on social media during family gatherings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh