Bản dịch của từ Evenly trong tiếng Việt

Evenly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Evenly(Adverb)

ˈivn̩li
ˈivn̩li
01

(toán học) Theo cách mà khi chia không còn số dư; chia đều hết.

(mathematics) In a manner that leaves no remainder.

均匀地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả hành động làm cho bề mặt trở nên phẳng, đều nhau; phân bố hoặc trải đều để không có chỗ lồi lõm hay không đều.

So as to form a flat surface.

使表面平坦

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Theo cách dùng các số chẵn; bằng số chẵn hoặc phân bố/quyết định dựa trên số chẵn.

In terms of or by means of even numbers.

均匀地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Evenly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Evenly

Đều

More evenly

Đồng đều hơn

Most evenly

Đồng đều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ