Bản dịch của từ Remainder trong tiếng Việt

Remainder

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remainder(Verb)

rɪˈmeɪn.dɚ
rɪˈmeɪn.dɚ
01

“Remainder” trong vai trò động từ ở thì quá khứ và quá khứ phân từ của “remain” có nghĩa là đã ở lại, vẫn còn, tiếp tục ở trong một tình trạng hoặc vị trí nào đó.

Past tense and past participle of remain.

过去式和过去分词:仍然存在或保持的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Remainder(Noun)

rɪˈmeɪn.dɚ
rɪˈmeɪn.dɚ
01

Sách tồn kho, tức là những cuốn sách do nhà xuất bản in nhưng không bán được và sau đó được bán lại với giá rẻ hơn.

Books that were unsold by publishers and then resold at a reduced price.

滞销书以折扣价出售

Ví dụ

Dạng danh từ của Remainder (Noun)

SingularPlural

Remainder

Remainders

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ