Anh - Việt
remainder
Noun
remainder (Noun)
/rɪˈmeɪn.dɚ/
/rɪˈmeɪn.dɚ/
AI
Ví dụ
Cửa hàng sách có một khu vực cho sách còn lại được bán.The bookstore has a section for remainder books on sale.
Đừng quên kiểm tra sách còn lại để có giá tốt.Don't forget to check out the remainder books for good deals.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của remainder (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
remainder | remainders |