Anh - Việt

Bản dịch của từ Remainder trong tiếng Việt

remainder

Noun

remainder (Noun)

/rɪˈmeɪn.dɚ/
/rɪˈmeɪn.dɚ/
AI

Nghĩa 01

Sách tồn kho, tức là những cuốn sách do nhà xuất bản in nhưng không bán được và sau đó được bán lại với giá rẻ hơn.

Books that were unsold by publishers and then resold at a reduced price.

Ví dụ
Cửa hàng sách có một khu vực cho sách còn lại được bán.The bookstore has a section for remainder books on sale.
Đừng quên kiểm tra sách còn lại để có giá tốt.Don't forget to check out the remainder books for good deals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của remainder (Noun)

SingularPlural

remainder

remainders

Video ngữ cảnh