Anh - Việt

Bản dịch của từ Resold trong tiếng Việt

resold

Verb

resold (Verb)

/ɹisˈoʊld/
/ɹisˈoʊld/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của “resell” — nghĩa là đã bán lại (một món hàng hoặc tài sản) cho người khác sau khi đã mua hoặc nhận trước đó.

simple past and past participle of resell.

Ví dụ
Anh ta bán lại vé concert với giá cao hơn.He resold the concert tickets for a higher price.
Cô ấy bán lại quần áo cũ cho bạn bè cần giúp đỡ.She resold her old clothes to friends in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của resold (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

resell

V2

Quá khứ đơn

Past simple

resold

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

resold

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

resells

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reselling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh