Anh - Việt

Bản dịch của từ Forgiven trong tiếng Việt

forgiven

Verb

forgiven (Verb)

/fɔɹgˈɪvn/
/fɚgˈɪvn/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ phân từ của động từ “forgive”, nghĩa là đã tha thứ, đã bỏ qua lỗi lầm hoặc ân xá ai đó.

past participle of forgive.

Ví dụ
Nhiều người đã tha thứ cho những sai lầm trong cộng đồng chúng ta.Many people have forgiven past mistakes in our community.
Cô ấy chưa tha thứ cho bạn mình vì đã lan truyền tin đồn.She has not forgiven her friend for spreading rumors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của forgiven (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

forgive

V2

Quá khứ đơn

Past simple

forgave

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

forgiven

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

forgives

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

forgiving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh