fault
fault (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Trách nhiệm hoặc sự đáng bị khiển trách vì đã gây ra một việc xấu hay vấn đề.
Responsibility or blame for a bad situation or event
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của fault (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
lỗi sai nghiêm trọng glaring fault | Trung tâm cộng đồng có một khuyết điểm rõ ràng: nơi này đóng cửa lúc 8 giờ tối, nhưng vẫn giúp đỡ nhiều gia đình địa phương. The community center has one glaring fault: it closes at 8 p.m., but it still helps many local families. |
lỗi giao bóng kép double fault | Tại sự kiện quần vợt cộng đồng, một lần giao bóng hỏng hai lần không ngăn các vận động viên kết bạn mới. At our community tennis event, one double fault did not stop the players from making new friends. |
hoàn toàn là lỗi của… entire fault | Việc sự kiện cộng đồng của chúng tôi bắt đầu muộn không hoàn toàn là lỗi của tôi vì xe buýt đã đến trễ. It was not my entire fault that our community event started late because the bus arrived late. |
lỗi rõ ràng obvious fault | Bảng thông báo cũ ở trung tâm cộng đồng của chúng tôi có một khuyết điểm rõ ràng, nên những người hàng xóm đã thay nó trước sự kiện cuối tuần. The old notice board at our community center has an obvious fault, so the neighbors replaced it before the weekend event. |
lỗi thường gặp common fault | Một lỗi thường gặp trong các hoạt động cộng đồng là bắt đầu quá muộn, điều này có thể gây bất tiện cho nhiều gia đình. A common fault in community events is starting too late, which can be inconvenient for many families. |
fault (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa