Bản dịch của từ Fault trong tiếng Việt

Fault

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fault (Noun)

fˈɒlt
ˈfɔɫt
01

Một khuyết điểm, lỗi hoặc bộ phận không hoạt động đúng ở người, vật hay hệ thống.

A mistake or something wrong in a person system machine or thing

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trách nhiệm hoặc sự đáng bị khiển trách vì đã gây ra một việc xấu hay vấn đề.

Responsibility or blame for a bad situation or event

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vết đứt gãy trong các lớp đá của vỏ Trái Đất, nơi các khối đá đã dịch chuyển.

In geology a break in the earths rock layers along which movement has occurred

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Fault (Verb)

fˈɒlt
ˈfɔɫt
01

Chỉ trích ai đó vì một lỗi lầm, khuyết điểm hoặc điểm yếu của họ.

To criticize someone for a mistake or weakness

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa