Bản dịch của từ Forgiving trong tiếng Việt

Forgiving

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forgiving (Adjective)

fɔɹgˈɪvɪŋ
fɚgˈɪvɪŋ
01

Sẵn sàng tha thứ cho người khác, khoan dung, có lòng vị tha khi người khác sai hoặc làm tổn thương mình

Willing to forgive merciful.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Forgiving (Verb)

fɔɹgˈɪvɪŋ
fɚgˈɪvɪŋ
01

Tha thứ: ngừng cảm thấy tức giận hoặc oán giận ai đó vì một lỗi lầm, khuyết điểm hoặc hành động gây tổn thương; chấp nhận lỗi của họ và không giữ mối hận thù.

Stop feeling angry or resentful towards someone for an offense flaw or mistake.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ