ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Beak:
Phần phía trước nhô ra và nhọn của một vật, có hình giống mỏ chim.
A pointed front part of an object especially one shaped like a birds beak
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bộ phận miệng cứng, thường nhọn, của chim dùng để ăn, ngậm đồ vật và phát ra âm thanh.
The hard pointed mouth of a bird used for eating carrying things and making sounds
Dùng mỏ để mổ hoặc cắn vào người hay vật.
To hit someone with the beak especially a bird hitting or biting with its beak