Bản dịch của từ Beak: trong tiếng Việt

Beak:

Noun CountableVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beak: (Noun Countable)

bˈiːk
ˈbik
01

Phần phía trước nhô ra và nhọn của một vật, có hình giống mỏ chim.

A pointed front part of an object especially one shaped like a birds beak

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bộ phận miệng cứng, thường nhọn, của chim dùng để ăn, ngậm đồ vật và phát ra âm thanh.

The hard pointed mouth of a bird used for eating carrying things and making sounds

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phần nhô ra có đầu nhọn của một vật, đặc biệt là phần đầu của một số máy bay.

A pointed projecting part of an object especially the front of some aircraft

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Mũi của người, đặc biệt là mũi to, nhọn hoặc khoằm; thường dùng không trang trọng hoặc mang ý chê bai.

A persons nose especially one that is large pointed or curved often informal or insulting

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Bộ phận miệng cứng, thường nhọn, của chim, dùng để kiếm ăn, ăn và tự vệ.

The hard pointed mouth of a bird used for picking up food eating and defending itself

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Bộ phận miệng cứng, nhô ra và thường nhọn của chim, dùng để kiếm ăn, mớm thức ăn hoặc tự vệ.

The hard pointed mouth of a bird used for picking up food feeding and defending itself

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Mũi của một người, đặc biệt là mũi to, khoằm hoặc nhọn; thường dùng không trang trọng hay hài hước.

A persons nose especially one that is large hooked or pointed often informal or humorous

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Phần nhô ra ở phía trước của một số đồ vật, chẳng hạn như mũ hoặc dụng cụ.

The projecting part at the front of some objects such as a cap or a tool

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Beak: (Verb)

bˈiːk
ˈbik
01

Dùng mỏ để mổ hoặc cắn vào người hay vật.

To hit someone with the beak especially a bird hitting or biting with its beak

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa