Anh - Việt

Bản dịch của từ Girlfriend trong tiếng Việt

girlfriend

Noun

girlfriend (Noun)

/gˈɝlfɹɛnd/
/gˈɝɹlfɹɛnd/
AI

Nghĩa 01

Một người con gái mà một người thường xuyên hẹn hò, có quan hệ lãng mạn hoặc tình cảm với người đó (tương tự: bạn gái).

A persons regular female companion with whom they have a romantic or sexual relationship.

Ví dụ
Tom đã giới thiệu bạn gái của mình cho gia đình vào cuối tuần qua.Tom introduced his girlfriend to his family last weekend.
Họ đã đi hẹn hò lãng mạn để kỷ niệm ngày giỗ.They went on a romantic date to celebrate their anniversary.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của girlfriend (Noun)

SingularPlural

girlfriend

girlfriends

Kết hợp từ của girlfriend (Noun)

ADJECTIVE + girlfriend...of girlfriendsVERB + girlfriend
Kết hợp từ của girlfriend
Collocation
Ví dụ

người yêu cũ

old (also ex-girlfriend)

Tôi va phải vào người cũ ở trung tâm thương mại.

I bumped into my old at the mall.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh