Bản dịch của từ Romantic trong tiếng Việt
Romantic
AdjectiveNoun

Romantic (Adjective)
ɹoʊmˈæntɪk
ɹoʊmˈæntɪk
01
Miêu tả điều gì đó thuận lợi cho việc thể hiện tình yêu hoặc mang tính lãng mạn, gợi cảm xúc yêu đương và gần gũi giữa hai người.
Conducive to or characterized by the expression of love.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mang ý nghĩa lãng mạn theo hướng nhìn đời, sự việc hoặc mối quan hệ một cách lý tưởng hóa, hầu như hoàn hảo hơn thực tế (nhấn mạnh cảm xúc, mơ mộng, lãng mạn hóa thực tại).
Of characterized by or suggestive of an idealized view of reality.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Romantic (Noun)
ɹoʊmˈæntɪk
ɹoʊmˈæntɪk
Ví dụ
02
Người có quan niệm, thái độ hoặc cảm xúc lãng mạn; thường tin vào tình yêu nồng nàn, lãng mạn và hay thể hiện cử chỉ, suy nghĩ lãng mạn.
A person with romantic beliefs or attitudes.

Ví dụ
