Bản dịch của từ Hang trong tiếng Việt
Hang
NounVerb

Hang (Noun)
hˈæŋ
hˈæŋ
Hang (Verb)
hˈæŋ
hˈæŋ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đưa hoặc khiến (ai/cái gì) bất ngờ rơi vào trạng thái không thể hoạt động hoặc tiếp tục được nữa; làm cho bị tắc nghẽn, ngưng trệ hoàn toàn.
Come or cause to come unexpectedly to a state in which no further operations can be carried out.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Giết người bằng cách buộc một sợi dây từ trên cao quanh cổ nạn nhân rồi tháo hoặc kéo vật nâng đỡ phía dưới, khiến họ chết do bị thắt cổ (thường là hình thức xử tử bằng treo cổ).
Kill (someone) by tying a rope attached from above around their neck and removing the support from beneath them (often used as a form of capital punishment)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

