Bản dịch của từ Hang trong tiếng Việt

Hang

Interjection Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hang(Interjection)

hˈæŋ
hˈæŋ
01

Một từ thán từ dùng để bộc lộ cảm xúc mạnh mẽ, có thể là phấn khích, ngạc nhiên, bất bình hoặc tức giận tùy ngữ cảnh.

Used to express a range of strong emotions from enthusiasm to anger.

表达强烈情感的词

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hang(Noun)

hˈæŋ
hˈæŋ
01

Hành động hoặc trạng thái rủ xuống, cong xuống hoặc thõng xuống về phía dưới (ví dụ: tóc rủ, tay rũ, mép vải thõng xuống).

A downward droop or bend.

下垂

hang nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hang(Verb)

hˈæŋ
hˈæŋ
01

Ở yên, lơ lửng trong không khí, không rơi xuống hay di chuyển đi chỗ khác.

Remain static in the air.

悬挂在空中

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đưa hoặc khiến (ai/cái gì) bất ngờ rơi vào trạng thái không thể hoạt động hoặc tiếp tục được nữa; làm cho bị tắc nghẽn, ngưng trệ hoàn toàn.

Come or cause to come unexpectedly to a state in which no further operations can be carried out.

使停滞不前

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Treo lên hoặc được treo ở phía trên sao cho phần dưới thòng xuống tự do.

Suspend or be suspended from above with the lower part dangling free.

悬挂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Giết người bằng cách buộc một sợi dây từ trên cao quanh cổ nạn nhân rồi tháo hoặc kéo vật nâng đỡ phía dưới, khiến họ chết do bị thắt cổ (thường là hình thức xử tử bằng treo cổ).

Kill (someone) by tying a rope attached from above around their neck and removing the support from beneath them (often used as a form of capital punishment)

用绳子吊死(人)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Dành thời gian thư giãn, vui chơi hoặc tận hưởng cuộc sống mà không làm việc nghiêm túc; la cà, tụ tập và vui vẻ.

Spend time relaxing or enjoying oneself.

消磨时间,放松享受

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Trong bóng chày, “hang” (động từ) nghĩa là ném một cú bóng thẳng, không đổi hướng, khiến người đánh dễ đánh trúng (bóng ném quá dễ đoán hoặc quá yếu).

Deliver (a pitch) which does not change direction and is easily hit by a batter.

投球直飞,易被击中

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Hang (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Hang

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hanged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hanged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hangs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hanging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ