Bản dịch của từ Diameter trong tiếng Việt

Diameter

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diameter (Noun)

dɑɪˈæmətɚ
dɑɪˈæmɪtəɹ
01

Đường thẳng nối hai điểm trên chu vi của một hình (thường là đường tròn hoặc mặt cầu) đi qua tâm của hình. Độ dài đường này là khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm trên chu vi.

A straight line passing from side to side through the centre of a body or figure, especially a circle or sphere.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ