Anh - Việt
magnifying
VerbAdjective
magnifying (Verb)
/mˈægnəfaɪɪŋ/
/mˈægnəfaɪɪŋ/
AI
Ví dụ
Cô ấy đã phóng đại mối lo lắng về kỳ thi cho mọi người.She was magnifying her concerns about the exam to everyone.
Anh ấy không phóng đại tầm quan trọng của việc chuẩn bị IELTS trong bài nói của mình.He wasn't magnifying the importance of IELTS preparation in his speech.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của magnifying (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | magnify |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | magnified |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | magnified |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | magnifies |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | magnifying |
magnifying (Adjective)
/mˈægnəfaɪɪŋ/
/mˈægnəfaɪɪŋ/
AI
Nghĩa 01
Có khả năng phóng to, làm cho vật trông lớn hơn so với kích thước thật.
having the ability to magnify.
Ví dụ
Kính lúp giúp anh ấy đọc văn bản nhỏ trên biển báo xã hội.The magnifying glass helped him read small text on social posters.
Cô ấy sử dụng ứng dụng phóng to để phóng to ảnh trên mạng xã hội.She used a magnifying app to zoom in on social media photos.
Từ tiếng Việt gần nghĩa