Bản dịch của từ Magnifying trong tiếng Việt

Magnifying

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Magnifying(Verb)

mˈægnəfaɪɪŋ
mˈægnəfaɪɪŋ
01

Làm cho một vật trông lớn hơn so với kích thước thật, thường bằng cách dùng kính lúp, thấu kính hoặc thiết bị phóng đại.

To make something appear larger especially through the use of a magnifying glass or lens.

放大物体或图像

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Magnifying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Magnify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Magnified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Magnified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Magnifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Magnifying

Magnifying(Adjective)

mˈægnəfaɪɪŋ
mˈægnəfaɪɪŋ
01

Có khả năng phóng to, làm cho vật trông lớn hơn so với kích thước thật.

Having the ability to magnify.

放大能力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ