Anh - Việt

Bản dịch của từ Inductive trong tiếng Việt

inductive

Adjective

inductive (Adjective)

/ɪndˈʌktɪv/
/ɪndˈʌktɪv/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến phương pháp suy ra những quy luật chung từ các trường hợp cụ thể; dựa trên việc tổng hợp các quan sát để rút ra kết luận chung.

Characterized by the inference of general laws from particular instances.

Ví dụ
Nghiên cứu sử dụng lý luận suy diễn để rút ra kết luận từ các trường hợp cụ thể.The study used inductive reasoning to draw conclusions from specific cases.
Phương pháp suy diễn của cô ấy dẫn đến việc xác định các mẫu chung trong xã hội.Her inductive approach led to the identification of common patterns in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Liên quan đến hoặc do hiện tượng cảm ứng điện hoặc từ (ví dụ như dòng điện hoặc từ trường sinh ra do biến đổi từ thông).

Relating to or caused by electric or magnetic induction.

Ví dụ
Trạm sạc cảm ứng được lắp đặt ở công viên.The inductive charging station was installed in the park.
Cô ấy tiến hành một nghiên cứu cảm ứng về hành vi xã hội ở trẻ em.She conducted an inductive study on social behaviors in children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh