Bản dịch của từ Presidential trong tiếng Việt

Presidential

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Presidential (Adjective)

pɹˌɛzədˈɛnʃl̩
pɹˌɛzədˈɛntʃl̩
01

Liên quan đến tổng thống hoặc chức vụ tổng thống; thuộc về nhiệm kỳ, quyền hạn hoặc vấn đề của tổng thống.

Pertaining to a president or presidency.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mang phong thái, thái độ hoặc diện mạo trang trọng, nghiêm túc giống như một tổng thống; oai nghiêm, đứng đắn.

With the bearing or composure that befits a president; stately, dignified.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(từ cổ, ít dùng) có chức năng chủ trì, đứng ra giám sát hoặc trông nom; đảm nhiệm vai trò người điều hành.

(obsolete) Presiding or watching over.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ