Bản dịch của từ Watching trong tiếng Việt
Watching

Watching (Verb)
«watching» là dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “watch” (nhìn, xem). Thường dùng để diễn tả hành động đang xem hoặc theo dõi ai/cái gì (ví dụ: đang xem phim, đang theo dõi một sự kiện).
Present participle and gerund of watch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Watching" là động từ gerund từ "watch", có nghĩa là quan sát một sự kiện, hoạt động hoặc một cái gì đó diễn ra. Trong tiếng Anh, "watching" có thể được sử dụng để chỉ việc xem truyền hình, phim ảnh hoặc theo dõi một hoạt động cụ thể. Không có sự khác biệt lớn giữa Anh Anh và Anh Mỹ về cách phát âm hay ý nghĩa. Tuy nhiên, một số ngữ cảnh sử dụng có thể khác nhau, ví dụ, "watching TV" thường phổ biến hơn ở Anh, trong khi "watching movies" có thể thấy thường xuyên hơn ở Mỹ.
Họ từ
"Watching" là động từ gerund từ "watch", có nghĩa là quan sát một sự kiện, hoạt động hoặc một cái gì đó diễn ra. Trong tiếng Anh, "watching" có thể được sử dụng để chỉ việc xem truyền hình, phim ảnh hoặc theo dõi một hoạt động cụ thể. Không có sự khác biệt lớn giữa Anh Anh và Anh Mỹ về cách phát âm hay ý nghĩa. Tuy nhiên, một số ngữ cảnh sử dụng có thể khác nhau, ví dụ, "watching TV" thường phổ biến hơn ở Anh, trong khi "watching movies" có thể thấy thường xuyên hơn ở Mỹ.
