Anh - Việt

Bản dịch của từ Conformable trong tiếng Việt

conformable

Adjective

conformable (Adjective)

/kn̩fˈɑɹməbl̩/
/kn̩fˈɑɹməbl̩/
AI

Nghĩa 01 · (về một người) có khuynh hướng hoặc đã quen tuân theo những gì được cho là chấp nhận được; dễ hoà nhập, tuân thủ chuẩn mực xã hội hoặc quy tắc chung.

(về một người) có khuynh hướng hoặc đã quen tuân theo những gì được cho là chấp nhận được; dễ hoà nhập, tuân thủ chuẩn mực xã hội hoặc quy tắc chung.

(of a person) disposed or accustomed to conform to what is acceptable.

Ví dụ
Cô ấy rất phù hợp và luôn tuân thủ các quy tắc xã hội.She is very conformable and always follows social norms.
John là một cá nhân phù hợp và hòa mình tốt với xã hội.John is a conformable individual who blends in well with society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

conformable (Adjective)

/kˈʌmfɚməbəl/
/kˈʌmfɚməbəl/
AI

Nghĩa 01 · Dễ mặc hoặc dễ dùng, tạo cảm giác thoải mái; linh hoạt, thuận tiện khi sử dụng/đeo.

Dễ mặc hoặc dễ dùng, tạo cảm giác thoải mái; linh hoạt, thuận tiện khi sử dụng/đeo.

Easy and comfortable to wear or use flexible.

Ví dụ
Vải mới dễ mặc và hoàn hảo cho trang phục thoải mái.The new fabric is conformable and perfect for casual wear.
Chiếc sofa dễ mặc trong phòng khách mời khách thư giãn thoải mái.The conformable sofa in the lounge invited guests to relax comfortably.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh