Anh - Việt

Bản dịch của từ Rightly trong tiếng Việt

rightly

Adverb

rightly (Adverb)

/ɹˈɑɪtli/
/ɹˈɑɪtli/
AI

Nghĩa 01

theo công lý hoặc theo đúng những gì về mặt đạo đức là đúng; một cách công bằng, chính đáng

In accordance with justice or what is morally right.

Ví dụ
Cô ấy đã được khen ngợi đúng đắn về công việc từ thiện của mình.She was rightly praised for her charitable work.
Quyết định ủng hộ người vô gia cư đã được đưa ra đúng đắn.The decision to support the homeless was rightly made.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một cách đúng, chính xác (làm việc gì đó theo đúng cách hoặc đúng như lẽ phải)

Correctly.

Ví dụ
Cô ấy đã đúng khi chỉ ra lỗi trong báo cáo.She rightly pointed out the mistake in the report.
Anh ấy đã đúng khi được khen ngợi vì những hành động từ thiện của mình.He was rightly praised for his charitable actions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh