Anh - Việt

Bản dịch của từ Purposefully trong tiếng Việt

purposefully

Adverb

purposefully (Adverb)

/ˈpɚ.pə.sfə.li/
/ˈpɚ.pə.sfə.li/
AI

Nghĩa 01 · Một cách có chủ ý, cố ý; làm việc gì đó một cách có mục đích chứ không phải vô tình.

Một cách có chủ ý, cố ý; làm việc gì đó một cách có mục đích chứ không phải vô tình.

proscribed On purpose purposely deliberately.

Ví dụ
Cô ta chủ ý phớt lờ các dấu hiệu cảnh báo trong bài luận IELTS của mình.She purposefully ignored the warning signs in her IELTS essay.
Anh ta không chủ ý bao gồm các ví dụ cần thiết trong bài thi nói của mình.He didn't purposefully include the required examples in his speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một cách có mục đích, làm việc gì đó một cách cố ý, có chủ tâm và có ý định rõ ràng (không phải vô tình hay ngẫu nhiên).

Một cách có mục đích, làm việc gì đó một cách cố ý, có chủ tâm và có ý định rõ ràng (không phải vô tình hay ngẫu nhiên).

In a purposeful manner.

Ví dụ
Cô ấy học một cách có mục đích cho kỳ thi IELTS hàng ngày.She purposefully studied for her IELTS exam every day.
Anh ấy một cách có mục đích tránh sử dụng từ vựng phức tạp trong bài luận IELTS của mình.He purposefully avoided using complex vocabulary in his IELTS essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh