Bản dịch của từ Perfective trong tiếng Việt

Perfective

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perfective(Adjective)

pəɹfˈɛktɪv
pəɹfˈɛktɪv
01

Thuộc về thể hoàn thành (một khía cạnh ngữ pháp của động từ trong các ngôn ngữ Slav) chỉ hành động đã hoàn tất, kết thúc hoặc được xem như một sự kiện trọn vẹn.

Denoting or relating to an aspect of verbs in Slavic languages that expresses completed action.

完成的动作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Perfective(Noun)

pəɹfˈɛktɪv
pəɹfˈɛktɪv
01

Khía cạnh hoàn thành của động từ, dùng để diễn tả hành động đã được hoàn tất hoặc xem là một tổng thể đã hoàn tất.

The perfective aspect.

完成体

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ