Bản dịch của từ Knitting trong tiếng Việt
Knitting
VerbNoun

Knitting (Verb)
nˈɪɾɪŋ
nˈɪɾɪŋ
01
Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của “knit”, dùng để chỉ hành động đan (sử dụng kim đan và sợi để tạo vải hoặc đồ len) — ví dụ: đang đan, việc đan.
Present participle and gerund of knit.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Knitting (Noun)
nˈɪɾɪŋ
nˈɪɾɪŋ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vải hoặc đồ được tạo thành từ quá trình đan len/đan kim; vật liệu đã hoặc đang được đan lại thành sản phẩm (ví dụ: mảnh vải, áo len, khăn).
Material that has been or is being knitted.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
