planning
planning (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
hoạt động quản lý việc phát triển và sử dụng đất đai, công trình và khu đô thị
the activity of controlling the development and use of land buildings and towns
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của planning (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
lập kế hoạch tài chính financial planning | Các cặp vợ chồng trẻ sử dụng lập kế hoạch tài chính để quản lý thu nhập hằng tháng và tiết kiệm cho việc học của con cái. Young couples use financial planning to manage their monthly income and save for their children's education. |
lập kế hoạch trước advance planning | Lập kế hoạch trước giúp nhóm cộng đồng của chúng tôi tổ chức một buổi dã ngoại vui vẻ trong công viên cho 30 người hàng xóm. Advance planning helps our community group organize a friendly park picnic for 30 neighbors. |
lập kế hoạch tỉ mỉ meticulous planning | Buổi dã ngoại của khu phố chúng tôi đã thành công nhờ sự lên kế hoạch tỉ mỉ, với 50 gia đình cùng chia sẻ đồ ăn trong công viên. Our neighborhood picnic was successful because of meticulous planning, with 50 families sharing food in the park. |
hoạch định chiến lược strategic planning | Trung tâm cộng đồng của chúng tôi sử dụng việc lập kế hoạch chiến lược để tổ chức hoạt động dọn dẹp khu phố hằng tuần. Our community center uses strategic planning to organize a weekly neighborhood clean-up. |
lập kế hoạch dài hạn long-range planning | Trung tâm cộng đồng của chúng tôi sử dụng việc lập kế hoạch dài hạn để cung cấp dịch vụ tốt hơn cho người cao tuổi. Our community center uses long-range planning to provide better services for older residents. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "planning" có nghĩa là quá trình lập kế hoạch, bao gồm việc xác định mục tiêu và xây dựng chiến lược để đạt được những mục tiêu đó. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng giống nhau trong cả tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, không có sự khác biệt đáng kể về viết hay phát âm. Tuy nhiên, ngữ cảnh sử dụng có thể khác nhau ở một số lĩnh vực, chẳng hạn như quy hoạch đô thị ("town planning" ở Anh) và lập kế hoạch dự án ("project planning" phổ biến hơn ở Mỹ).