Bản dịch của từ Planning trong tiếng Việt

Planning

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Planning(Verb)

plˈænɪŋ
plˈænɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của 'plan' (lên kế hoạch). Diễn tả hành động đang hoặc việc lập kế hoạch, sắp xếp trước các bước, ý định hoặc chương trình cho tương lai.

Present participle and gerund of plan.

计划的进行时

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Planning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Plan

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Planned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Planned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Plans

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Planning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ