Bản dịch của từ Planning trong tiếng Việt

Planning

Verb

Planning Verb

/plˈænɪŋ/
/plˈænɪŋ/
01

Phân từ hiện tại và gerund của kế hoạch

Present participle and gerund of plan

Ví dụ

She is planning to study abroad next year.

Cô ấy đang lên kế hoạch để du học nước ngoài vào năm sau.

He is not planning to attend the conference this weekend.

Anh ấy không lên kế hoạch tham dự hội nghị cuối tuần này.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Planning

Không có idiom phù hợp