Anh - Việt

Bản dịch của từ Planning trong tiếng Việt

planning

Noun

planning (Noun)

/plˈænɪŋ/
/ˈpɫænɪŋ/
AI

Nghĩa 01

quá trình quyết định trước việc sẽ làm và cách thực hiện việc đó

the process of deciding in advance what will be done and how it will be done

Ví dụ
Việc lập kế hoạch giúp các nhà nghiên cứu xã hội nghiên cứu sự cô đơn của 500 thanh thiếu niên ở Chicago.Planning helps social researchers study loneliness among 500 teenagers in Chicago.
Không có việc lập kế hoạch, dự án xã hội của Maria không tiếp cận được người cao tuổi.Without planning, Maria's social project did not reach elderly residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

hoạt động quản lý việc phát triển và sử dụng đất đai, công trình và khu đô thị

the activity of controlling the development and use of land buildings and towns

Ví dụ
Quy hoạch đô thị định hướng phát triển nhà ở tại Jakarta và bảo vệ công viên công cộng.Urban planning guides housing growth in Jakarta and protects public parks.
Quy hoạch kém đã gây ra giao thông ùn tắc và nhà ở không an toàn ở Lima vào năm 2022.Poor planning caused Lima's traffic and unsafe housing in 2022.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của planning (Noun)

ADJECTIVE + planningPREPOSITIONVERB + planningplanning + NOUN
Kết hợp từ của planning
Collocation
Ví dụ

lập kế hoạch tài chính

financial planning

Các cặp vợ chồng trẻ sử dụng lập kế hoạch tài chính để quản lý thu nhập hằng tháng và tiết kiệm cho việc học của con cái.

Young couples use financial planning to manage their monthly income and save for their children's education.

lập kế hoạch trước

advance planning

Lập kế hoạch trước giúp nhóm cộng đồng của chúng tôi tổ chức một buổi dã ngoại vui vẻ trong công viên cho 30 người hàng xóm.

Advance planning helps our community group organize a friendly park picnic for 30 neighbors.

lập kế hoạch tỉ mỉ

meticulous planning

Buổi dã ngoại của khu phố chúng tôi đã thành công nhờ sự lên kế hoạch tỉ mỉ, với 50 gia đình cùng chia sẻ đồ ăn trong công viên.

Our neighborhood picnic was successful because of meticulous planning, with 50 families sharing food in the park.

hoạch định chiến lược

strategic planning

Trung tâm cộng đồng của chúng tôi sử dụng việc lập kế hoạch chiến lược để tổ chức hoạt động dọn dẹp khu phố hằng tuần.

Our community center uses strategic planning to organize a weekly neighborhood clean-up.

lập kế hoạch dài hạn

long-range planning

Trung tâm cộng đồng của chúng tôi sử dụng việc lập kế hoạch dài hạn để cung cấp dịch vụ tốt hơn cho người cao tuổi.

Our community center uses long-range planning to provide better services for older residents.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh