Bản dịch của từ Planning trong tiếng Việt

Planning

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Planning (Noun)

plˈænɪŋ
ˈpɫænɪŋ
01

Quá trình quyết định trước việc sẽ làm và cách thực hiện việc đó

The process of deciding in advance what will be done and how it will be done

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hoạt động quản lý việc phát triển và sử dụng đất đai, công trình và khu đô thị

The activity of controlling the development and use of land buildings and towns

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ