Bản dịch của từ Bride trong tiếng Việt

Bride

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bride(Noun)

bɹˈɑɪd
bɹˈɑɪd
01

(từ cổ, ẩn dụ) Vật được yêu mến say đắm; thứ mà ai đó thương yêu, trân trọng như một “vợ” trong nghĩa bóng.

(obsolete, figurative) An object ardently loved.

深爱的对象

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người phụ nữ trong bối cảnh đám cưới của mình; người sắp kết hôn hoặc vừa mới cưới.

A woman in the context of her own wedding; one who is going to marry or has just been married.

新娘

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Bride (Noun)

SingularPlural

Bride

Brides

Bride(Verb)

bɹˈɑɪd
bɹˈɑɪd
01

Động từ cổ, nghĩa là làm cho ai trở thành cô dâu (làm cho người phụ nữ kết hôn hoặc được xem như cô dâu).

(obsolete) to make a bride of.

使成为新娘

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ