Anh - Việt

Bản dịch của từ Wedding trong tiếng Việt

wedding

VerbNoun

wedding (Verb)

/wˈɛdɪŋ/
/wˈɛdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ "wed" (kết hôn). Dùng để chỉ hành động đang tiến hành là kết hôn hoặc việc kết hôn nói chung, ví dụ: "they are wedding" (họ đang kết hôn) hoặc "wedding someone" trong ngữ cảnh danh động từ là "việc kết hôn (với ai)".

present participle and gerund of wed.

Ví dụ
Tôi thích lên kế hoạch đám cưới cho ngày trọng đại của chị tôi tháng tới.I enjoy wedding planning for my sister's big day next month.
Họ không phải là nhà tổ chức đám cưới; họ chỉ giúp bạn bè tổ chức sự kiện.They are not wedding planners; they just help friends organize events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wedding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wed

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wedded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wedded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

weds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wedding

wedding (Noun)

/wˈɛdɪŋ/
/wˈɛdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Lễ cưới: nghi lễ, buổi lễ chính thức tổ chức để kỷ niệm và công nhận sự bắt đầu của cuộc hôn nhân giữa hai người.

Marriage ceremony ritual officially celebrating the beginning of a marriage.

Ví dụ
Lễ cưới của John và Emily diễn ra vào ngày 15 tháng 6 năm 2022.The wedding of John and Emily was held on June 15, 2022.
Lễ cưới của họ không bao gồm bất kỳ phong tục hay nghi lễ truyền thống nào.Their wedding did not include any traditional customs or rituals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của wedding (Noun)

SingularPlural

wedding

weddings

Kết hợp từ của wedding (Noun)

ADJECTIVE + weddingVERB + weddingwedding + VERBPREPOSITIONwedding + NOUN
Kết hợp từ của wedding
Collocation
Ví dụ

đám cưới đồng tính

same-sex wedding

Đám cưới đồng giới hợp pháp ở nhiều quốc gia.

A same-sex wedding is legal in many countries.

đăng ký kết hôn tại văn phòng đăng ký

registry office wedding

Họ đã có một đám cưới tại văn phòng đăng ký ở Chicago mùa hè trước.

They had a lovely registry office wedding in downtown Chicago last summer.

đám cưới tại điểm đến

destination wedding

Sarah đã có một đám cưới điểm đến đẹp ở Bali mùa hè năm ngoái.

Sarah had a beautiful destination wedding in Bali last summer.

đám cưới đồng tính

gay wedding

John và Mark đã có một đám cưới đồng tính đẹp vào tháng 6 năm 2022.

John and Mark had a beautiful gay wedding in June 2022.

đám cưới hoàng gia

royal wedding

Đám cưới hoàng gia ở London diễn ra vào ngày 19 tháng 5 năm 2018, và nhiều người đã xem nó trên TV.

The royal wedding in London was on May 19, 2018, and many people watched it on TV.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh