Bản dịch của từ Wedding trong tiếng Việt

Wedding

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wedding (Verb)

wˈɛdɪŋ
wˈɛdɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ "wed" (kết hôn). Dùng để chỉ hành động đang tiến hành là kết hôn hoặc việc kết hôn nói chung, ví dụ: "they are wedding" (họ đang kết hôn) hoặc "wedding someone" trong ngữ cảnh danh động từ là "việc kết hôn (với ai)".

Present participle and gerund of wed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Wedding (Noun)

wˈɛdɪŋ
wˈɛdɪŋ
01

Lễ cưới: nghi lễ, buổi lễ chính thức tổ chức để kỷ niệm và công nhận sự bắt đầu của cuộc hôn nhân giữa hai người.

Marriage ceremony ritual officially celebrating the beginning of a marriage.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ