Bản dịch của từ Firstly trong tiếng Việt

Firstly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Firstly (Adverb)

ˈfɚ.stli
ˈfɚ.stli
01

Dùng để giới thiệu ý thứ nhất hoặc lý do đầu tiên khi liệt kê các điểm; tương đương với “trước hết” hoặc “thứ nhất”.

Used to introduce a first point or reason.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh