Bản dịch của từ 'propose trong tiếng Việt

'propose

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

'propose (Verb)

prəpˈəʊz
ˈprɑˌpoʊz
01

Có ý định hoặc dự định làm một việc nào đó

To intend or plan to do something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chính thức đề cử một người cho chức vụ, vai trò hoặc sự vinh danh

To formally suggest someone for a position role or honour

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đưa ra một kế hoạch, ý tưởng hoặc hành động để người khác xem xét hay thảo luận

To suggest a plan idea or action for people to consider or discuss

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Ngỏ lời yêu cầu một người kết hôn với mình

To ask someone to marry you

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Mời mọi người nâng ly để chúc mừng hoặc tôn vinh một người hay sự việc

To ask people to drink in honour of someone or something

Ví dụ
06

Ngỏ lời yêu cầu một người kết hôn với mình

To ask someone to marry you

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Có ý định hoặc dự định làm một việc nào đó

To intend or plan to do something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Chính thức giới thiệu một người để được xem xét cho một chức vụ, tư cách thành viên hoặc danh hiệu

To formally suggest a person for a position membership or honour

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Đưa ra một ý tưởng, kế hoạch hoặc hành động để người khác xem xét

To suggest an idea plan or action for other people to consider

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Cầu hôn ai đó

To propose marriage to someone

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Chính thức đề cử một người cho chức vụ, danh hiệu hoặc tư cách thành viên

To formally suggest someone for a position honour or membership

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

12

Ngỏ lời yêu cầu một người kết hôn với mình

To ask someone to marry you

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

13

Đưa ra một kế hoạch, ý tưởng hoặc hành động để mọi người xem xét

To suggest a plan idea or action for people to consider

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

14

Dự định hoặc có kế hoạch làm một việc nào đó

To intend or plan to do something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

15

Ngỏ lời yêu cầu một người kết hôn với mình

To ask someone to marry you

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

16

Đưa ra một ý tưởng, kế hoạch hoặc hành động để mọi người xem xét hay thảo luận

To suggest an idea plan or action for people to consider or discuss

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

17

Đưa ra một ý tưởng hoặc kế hoạch để xem xét.

To put forward an idea or plan for consideration

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

18

Để đưa ra một gợi ý hoặc lời khuyên

To offer a suggestion or advice

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa