ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Integer
Một số nguyên là số không phải là phân số hay số thập phân; tức là một số nguyên đầy đủ (ví dụ: -3, 0, 7).
A number which is not a fraction; a whole number.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một thứ hoàn chỉnh tự nó, không cần thêm phần nào khác; một đơn vị đầy đủ, toàn vẹn.
A thing complete in itself.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/integer/