Anh - Việt

Bản dịch của từ Numbering trong tiếng Việt

numbering

NounVerb

numbering (Noun)

/ˈnʌm.bə.rɪŋ/
/ˈnʌm.bə.rɪŋ/
AI

Nghĩa 01

hành động hoặc quá trình đánh số.

the action or process of numbering.

Ví dụ
Việc đánh số các người tham gia là cần thiết cho quá trình đăng ký.The numbering of participants is essential for the registration process.
Nếu không có sự đánh số đúng, có thể gây nhầm lẫn khi theo dõi mọi người.Without proper numbering, it can be confusing to keep track of everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

numbering (Verb)

/nˈʌmbɚɪŋ/
/nˈʌmbɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gán số cho thứ tự hoặc đánh số để xác định vị trí, thứ tự hoặc số lượng của cái gì đó.

assign a number to determine the number of.

Ví dụ
Đánh số các đoạn văn trong bài luận IELTS của bạn là quan trọng.Numbering the paragraphs in your IELTS essay is important.
Cô ấy quên bao gồm đánh số trong câu trả lời bài viết 1.She forgot to include numbering in her writing task 1 answer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của numbering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

number

V2

Quá khứ đơn

Past simple

numbered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

numbered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

numbers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

numbering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh