Bản dịch của từ Kong trong tiếng Việt

Kong

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kong(Noun)

kˈɔŋg
kˈɔŋ
01

Trong trò chơi mạt chược, “kong” là bộ gồm bốn quân giống hệt nhau (bốn lá giống nhau) mà người chơi ăn được hoặc bốc thành. Thường gọi là “phình” hoặc “bộc” tùy cách chơi, nhưng ý chính là một nhóm bốn quân giống nhau.

Mahjong A set of four identical tiles.

麻将中四张相同的牌。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh