Bản dịch của từ Lend trong tiếng Việt
Lend
Verb

Lend(Verb)
lˈɛnd
ˈɫɛnd
01
Góp phần hoặc cho phép sử dụng một thứ gì đó thường với hy vọng hoặc ý định được trả lại hoặc đền đáp
To contribute or allow the use of something, usually with the hope or expectation of being compensated or repaid.
Thường thì, việc đóng góp hoặc cho phép sử dụng một thứ gì đó đi kèm với mong muốn hoặc hy vọng rằng sẽ có phần thưởng, đền bù hoặc ít nhất là sự đáp trả thích đáng.
Ví dụ
Ví dụ
03
Cho mượn tạm để ai đó dùng trong thời gian nhất định, mong đợi sẽ được trả lại.
To lend something temporarily to someone with the expectation of getting it back.
暫時借給某人某物,希望有朝一日能把它歸還。
Ví dụ
