Bản dịch của từ Lend trong tiếng Việt
Lend
Verb

Lend(Verb)
lˈɛnd
ˈɫɛnd
01
Cho mượn tạm để ai đó sử dụng với mong đợi là sẽ trả lại.
To lend something to someone temporarily, expecting it to be returned.
临时借给某人某物,希望日后还能归还。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Đóng góp hoặc cho phép sử dụng một thứ gì đó thường đi kèm hy vọng hoặc ý định được đền đáp hoặc hoàn trả.
To contribute or allow the use of something, usually with the hope or expectation of it being returned or compensated for.
为了提供或允许使用某物,通常抱着希望或目的,希望能得到回报或补偿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
