Bản dịch của từ Lend trong tiếng Việt

Lend

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lend(Verb)

lˈɛnd
ˈɫɛnd
01

Cho mượn tạm để ai đó sử dụng với mong đợi là sẽ trả lại.

To lend something to someone temporarily, expecting it to be returned.

临时借给某人某物,希望日后还能归还。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đóng góp hoặc cho phép sử dụng một thứ gì đó thường đi kèm hy vọng hoặc ý định được đền đáp hoặc hoàn trả.

To contribute or allow the use of something, usually with the hope or expectation of it being returned or compensated for.

为了提供或允许使用某物,通常抱着希望或目的,希望能得到回报或补偿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Cho phép ai đó sử dụng hoặc sở hữu thứ gì đó dưới điều kiện là phải trả lại

Rent or lend something to someone with the understanding that it will be returned.

在保证归还的前提下,将某物的使用权或占有权授予某人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa