bear
bear (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 06
chịu đựng, cam chịu một tình huống khó khăn hoặc thử thách (tiếp tục chịu mà không bỏ cuộc)
Endure (an ordeal or difficulty)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của bear (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | bear |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | bore |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | borne |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | bears |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | bearing |
Kết hợp từ của bear (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
có thể chịu đựng can bear | Cô ấy có thể chịu trách nhiệm tổ chức sự kiện từ thiện. She can bear the responsibility of organizing the charity event. |
phải chịu trách nhiệm must bear | Chúng ta phải chịu trách nhiệm về hành động của mình trong xã hội. We must bear the responsibility for our actions in society. |
không thể chịu đựng be unable to bear | Cô ấy không thể chịu đựng được sự bắt nạt ở trường. She was unable to bear the bullying at school. |
đạt sức chịu đựng vừa đủ can scarcely bear | Cô ấy hầu như không thể chịu đựng sự cô đơn sau khi chuyển đến một thành phố mới. She can scarcely bear the loneliness after moving to a new city. |
phải chịu đựng have to bear | Người dân trong cộng đồng phải chịu chi phí của các chương trình xã hội. People in the community have to bear the cost of social programs. |
bear (Noun)
Nghĩa 01
Một loài thú lớn, thân hình nặng, đi bằng lòng bàn chân, có bộ lông dày và đuôi rất ngắn. Gấu có họ hàng gần với họ chó, và hầu hết các loài ăn tạp (vừa ăn thịt vừa ăn thực vật).
A large, heavy mammal that walks on the soles of its feet, having thick fur and a very short tail. Bears are related to the dog family but most species are omnivorous.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một người đàn ông to lớn, nặng nề và cục mịch, thường di chuyển chậm và có vẻ vụng về.
A large, heavy, cumbersome man.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của bear (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
bear | bears |
