Bản dịch của từ Ordeal trong tiếng Việt

Ordeal

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ordeal (Noun)

ɔɹdˈil
ɑɹdˈil
01

Một phương pháp xét tội thời xưa, trong đó người bị buộc tội phải chịu đau đớn nặng hoặc thử thách khắc nghiệt (ví dụ: cầm vật nóng, chịu đau thương) và nếu họ sống sót hoặc không bị thương nghiêm trọng thì được coi là có bằng chứng thần linh minh oan.

An ancient test of guilt or innocence by subjection of the accused to severe pain survival of which was taken as divine proof of innocence.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một trải nghiệm vô cùng khó chịu, đau khổ hoặc kéo dài và gây mệt mỏi về tinh thần hoặc thể xác.

A very unpleasant and prolonged experience.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh