Bản dịch của từ Survival trong tiếng Việt

Survival

Noun UncountableNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Survival (Noun Uncountable)

səˈvaɪ.vəl
səˈvaɪ.vəl
01

Sự tiếp tục sống, tồn tại hoặc duy trì ở trạng thái không bị diệt vong; khả năng tồn tại qua hoàn cảnh khó khăn.

Survival, existence.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Survival (Noun)

sɚvˈɑɪvl̩
səɹvˈɑɪvl̩
01

(trong thể thao) Việc tránh bị xuống hạng, tức là giữ cho đội không bị đẩy xuống giải thấp hơn.

(sports) The avoidance of relegation or demotion to a lower league or division.

survival là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động hoặc trạng thái tiếp tục sống hoặc tồn tại sau khi gặp nguy hiểm, khó khăn hoặc mối đe dọa; sự tiếp tục tồn tại.

The fact or act of surviving; continued existence or life.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(trong nhân học) Một phong tục, tín ngưỡng hoặc tập quán còn tồn tại trong truyền miệng từ thời xưa, dù người ta đã quên lý do ban đầu khiến nó xuất hiện.

(anthropology) A custom or belief that persists in folklore from earlier times, when the rationale behind it is forgotten.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ