Bản dịch của từ Demotion trong tiếng Việt

Demotion

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Demotion (Noun)

dɪmˈoʊʃn̩
dɪmˈoʊʃn̩
01

Hành động hoặc quyết định chuyển một người xuống vị trí, chức vụ, hoặc cấp bậc thấp hơn trong một tổ chức hoặc công ty.

The action of moving someone to a lower rank or position in an organization.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ