Anh - Việt

Bản dịch của từ Rationale trong tiếng Việt

rationale

Noun

rationale (Noun)

/ɹˌæʃənˈæl/
/ɹˌæʃənˈæl/
AI

Nghĩa 01

Tập hợp các lý do hoặc nền tảng logic giải thích vì sao một hành động, quyết định hoặc niềm tin được đưa ra.

A set of reasons or a logical basis for a course of action or belief.

Ví dụ
Lý do đằng sau chương trình phúc lợi xã hội là để giúp đỡ những người bị thiệt thòi.The rationale behind the social welfare program was to help the marginalized.
Chính phủ giải thích lý do tăng cường phúc lợi an sinh xã hội.The government explained the rationale for increasing social security benefits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của rationale (Noun)

SingularPlural

rationale

rationales

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh