Bản dịch của từ Prescription trong tiếng Việt

Prescription

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prescription(Noun)

pɹəskɹˈɪpʃn̩
pɹɪskɹˈipʃn̩
01

Trong pháp luật: quyền hoặc yêu cầu được thiết lập dựa trên việc sử dụng liên tục, lâu dài hoặc theo tập quán kéo dài; nghĩa là một bên có thể đòi quyền vì đã sử dụng/chiếm hữu liên tục trong thời gian dài mà pháp luật công nhận.

The establishment of a claim founded on the basis of a long or indefinite period of uninterrupted use or of longstanding custom.

Ví dụ
02

Một lời khuyên hoặc hướng dẫn được đưa ra một cách chính thức, có tính thuyết phục hoặc có quyền lực (ví dụ: chỉ dẫn của bác sĩ, qui định của chuyên gia).

A recommendation that is authoritatively put forward.

Ví dụ
03

Một chỉ dẫn bằng văn bản do bác sĩ hoặc nhân viên y tế cấp, cho phép bệnh nhân được cấp phát thuốc hoặc điều trị cụ thể.

An instruction written by a medical practitioner that authorizes a patient to be issued with a medicine or treatment.

Ví dụ

Dạng danh từ của Prescription (Noun)

SingularPlural

Prescription

Prescriptions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ