Bản dịch của từ Distributor trong tiếng Việt

Distributor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Distributor(Noun)

dɪstɹˈɪbjətəɹ
dɪstɹˈɪbjətɚ
01

Một bộ phận trong động cơ xăng có nhiệm vụ chia và truyền dòng điện đến từng bugi theo thứ tự để tạo tia lửa đánh lửa.

A device in a petrol engine for passing electric current to each spark plug in turn.

点火分配器

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một người hoặc công ty trung gian chuyên cung cấp hàng hóa cho các cửa hàng bán lẻ hoặc điểm phân phối; họ mua hàng từ nhà sản xuất và phân phối lại cho các nhà bán lẻ.

An agent who supplies goods to retailers.

供应商

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Distributor (Noun)

SingularPlural

Distributor

Distributors

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ