Bản dịch của từ Plug trong tiếng Việt
Plug
NounVerb

Plug (Noun)
pləg
plˈʌg
01
Một thiết bị dùng để kết nối đồ điện với nguồn điện (lưới điện). Thường có vỏ cách điện và các chân kim loại cắm vào ổ điện (ổ cắm).
A device for making an electrical connection between an appliance and the mains consisting of an insulated casing with metal pins that fit into holes in a socket.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Plug (Verb)
pləg
plˈʌg
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tiếp tục đi hoặc làm việc một cách đều đặn, chậm rãi và cần nhiều cố gắng; lầm lũi tiến về phía trước để hoàn thành hành trình hoặc nhiệm vụ.
Proceed steadily and laboriously with a journey or task.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
